Nhập hồ sơ trực tuyến

Nhập hồ sơ

CÁC DỊCH VỤ DÀNH CHO SINH VIÊN ĐÃ ĐƯỢC CHUYỂN SANG TRANG MYBK.HCMUT.EDU.VN

Thành tích đạt được
Cập nhật vào lúc 22/08/2011 11:27 |     
CÁC THÀNH TÍCH ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC

Hàng năm có hàng trăm đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên đại học và sau đại học. Những kết quả đó thể hiện rất rõ ở các kỳ thi Olympic Toán học, Vật lý, Hóa học, Tin học, Cơ học, Xây dựng và kiến trúc (giải thưởng Loa Thành). Trong 10 năm qua trường đã đạt 208 giải Olympic trong đó có 31 giải nhất, 29 giải nhì, 72 giải ba. Đặc biệt sinh viên trường Đại học Bách khoa đã hai lần đạt chức vô địch Robocon Châu Á - Thái Bình Dương năm 2002 (Nhật Bản) và 2004 (Hàn Quốc).

Trong 10 năm, Công đoàn trường đã xây dựng nhà tình nghĩa với tổng kinh phí là 225 triệu đồng, nhà tình thương với kinh phí là 118,6 triệu đồng, 253 triệu đồng quà cho các trại trẻ mồ côi, người già cô đơn, trẻ em khuyết tật, chất độc màu da cam. Công đoàn còn bảo trợ cho hai trường phổ thông: Thạnh Hóa ở Long An và Khánh Thượng - Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, đã tặng trị giá 314 triệu đồng.

Đoàn thanh niên và Hội sinh viên trường được Trung ương Đoàn tuyên dương là đơn vị xuất sắc trong 10 năm phát động chiến dịch Mùa hè xanh. Chỉ trong 4 năm (2000 -2004) sinh viên trường Đại học Bách khoa đã xây dựng 130 cây cầu bê tông từ 10 - 50m, hơn 200 nhà tình nghĩa, tình thương, bê tông hóa đường nông thôn (hơn 2 km), xây 4 trường mẫu giáo, 1 nhà văn hóa cho đồng bào Khơme, xóa nạn mù chữ cho đồng bào ở các tỉnh Bến Tre và Trà Vinh với tổng giá trị 3 tỷ đồng.

Để biết thêm thông tin xin tham khảo:

•  Website phòng CTCT & SV: www.ctct.hcmut.edu.vn

GIẢI THƯỞNG OLYMPIC TOÀN QUỐC TỪ NĂM 2001-2005

1. Môn cơ học (7 môn: Cơ học lý thuyất, Sức bền liệu, Cơ học kết cấu, Thủy lực, Cơ học đất, Nguyên lý máy và Chi tiết máy)


Giải thưởng

2001

2002

2003

2004

2005

Tổng 5 năm

Giải nhất đồng đội

 

 

 

 

 

 

Giải nhì đồng đội

1

 

 

 

 

1

Giải ba đồng đội

3

1

 

 

 

4

Giải khuyến khích đồng đội

1

 

 

 

 

1

Giải nhất cá nhân

1

1

 

 

 

2

Giải nhì cá nhân

2

2

1

1

3

9

Giải ba cá nhân

7

5

4

4

7

27

Giải khuyến khích cá nhân

2

8

4

12

15

41

Tổng cộng

17

17

9

17

25

85

2. Môn Tin học

Giải thưởng

2001

2002

2003

2004

2005

Tổng 5 năm

Giải đặc biệt đồng đội

 

 

 

 

1

1

Giải nhất đồng đội

1

1

1

1

 

4

Giải nhì đồng đội

 

 

 

 

1

1

Giải ba đồng đội

 

 

 

 

1

1

Giải khuyến khích đồng đội

 

 

1

 

 

1

Giải nhất cá nhân

2

 

1

 

 

3

Giải nhì cá nhân

1

 

1

2

1

5

Giải ba cá nhân

2

 

2

3

5

12

Giải khuyến khích cá nhân

2

4

 

3

2

11

Giải siêu cúp

 

 

 

Cúp đồng

Cúp đồng

2

Tổng cộng

8

5

6

10

12

41

3. Môn toán học

Giải thưởng

2001

2002

2003

2004

2005

Tổng 5 năm

Giải nhất đồng đội

1

1

1

 

 

3

Giải nhì đồng đội

 

 

 

1

 

1

Giải ba đồng đội

 

 

 

 

 

 

Giải khuyến khích đồng đội

 

 

 

 

 

 

Giải nhất cá nhân

3

1

6

3

4

17

Giải nhì cá nhân

4

3

2

1

2

12

Giải ba cá nhân

6

8

4

8

1

27

Giải khuyến khích cá nhân

6

7

8

2

23

41

Tổng cộng

20

20

21

13

9

83

4. Môn vật lý

Giải thưởng

2002

2003

2004

Tổng 3 năm

Giải nhất đồng đội

1

 

 

1

Giải nhì đồng đội

 

 

1

1

Giải ba đồng đội

 

 

 

 

Giải khuyến khích đồng đội

 

1

1

2

Giải nhất cá nhân

2

 

 

2

Giải nhì cá nhân

4

1

 

5

Giải ba cá nhân

2

 

 

2

Giải khuyến khích cá nhân

 

 

2

2

Tổng cộng

9

2

4

15

5. Môn hóa học

Giải thưởng

2004

2005

Tổng 2 năm

Giải nhất đồng đội

1

 

1

Giải nhì đồng đội

 

 

 

Giải ba đồng đội

 

1

1

Giải khuyến khích đồng đội

 

 

 

Giải nhất cá nhân

1

 

1

Giải nhì cá nhân

1

1

2

Giải ba cá nhân

 

8

8

Giải khuyến khích cá nhân

3

 

3

Tổng cộng

6

10

16

6. Robocon

Giải thưởng

2002

2003

2004

Tổng 3 năm

Giải nhất toàn quốc

1

 

1

2

Giải nhất Châu Á – Thái Bìng Dương

1

 

1

2

Giải nhì toàn quốc

 

 

 

 

Giải nhí Châu Á – Thái Bình Dương

 

 

 

 

Giải ba toàn quốc

 

1

 

1

Giải ba Châu Á – Thái Bình Dương

 

 

 

 

Tổng cộng

2

1

2

5

THỐNG KÊ SỒ LIỆU CÔNG TRÌNH MÙA HÈ XANH 2001 – 2005

1. Mặt trận huyện Giòng Trôm – Bến Tre (2001 – 2003)

STT

Tên công trình

2001

2002

2003

Tổng cộng

01

Đường Bê tông nông thôn (m)

 

 

600

600

02

Nhà tình thương / Tình nghĩa (căn)

15

37/1

48

70/1

03

Cầu Bê tông (cây/m)

 

48

46

94

04

Trường Mẫu giáo (căn/m2)

 

 

3

3

05

Nhà văn hóa cho ấp( căn/m2)

 

 

 

 

06

Công trình lọc n ư ớc (bình)

 

88

75

163

07

Công trình an toàn điện (hộ)

 

 

 

75

2. Mặt trận Trà Vinh, Củ Chi, Nội thành (2004 – 2005)

STT

Tên công trình

2004

2005

Tổng cộng

01

Đường Bê tông nông thôn (m)

1200

3740

4940

02

Nhà tình thương / Tình nghĩa (căn)

25/1

29/1

54/2

03

Cầu Bê tông (cây/m)

30

36/49

66/449

04

Trường Mẫu giáo (căn/m2)

1

 

1

05

Nhà văn hóa cho ấp( căn/m2)

1

1

2

06

Công trình lọc n ư ớc (bình)

1000

 

1000

07

Công trình an toàn điện (hộ)

 

 

 

Hình ảnh cá nhân
& tốt nghiệp